Bài giảng Quản trị dự án - Chương 5: Lập tiến độ dự án - Trịnh Thùy Anh

Trình tự lập tiến độ dự án
1 • Dự kiến thời gian cần thiết cho mỗi CV
2
• Xđ TG bắt đầu-kết thúc cho mỗi CV
• Xđ các mốc quan trọng
3 • Xđ trình tự cần thiết của các CV
4 • Xđ các CV quan trọng và dự kiến rủi ro
5 • Xđ sự cân đối giữa Thời gian và chi phí 
pdf 65 trang hoanghoa 07/11/2022 5720
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị dự án - Chương 5: Lập tiến độ dự án - Trịnh Thùy Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_tri_du_an_chuong_5_lap_tien_do_du_an_trinh_th.pdf

Nội dung text: Bài giảng Quản trị dự án - Chương 5: Lập tiến độ dự án - Trịnh Thùy Anh

  1. Ví dụ biểu đồ Gantt DA: Lắp đặt thiết bị lọc không khí CV Mô tả CV trước Tg (tuần) A Xây dựng bộ phận bên trong - 2 B Sửa chữa mái và sàn - 3 C Xây ống gom khói A 2 D Đổ bê-tông và xây khung B 4 E Xây cửa lò chịu nhiệt C 4 F Lắp đặt hệ thống kiểm soát C 3 G Lắp đặt thiết bị lọc khí D,E 5 H Kiểm tra và thử nghiệm F,G 2
  2. Ví dụ biểu đồ Gantt DA: Lắp đặt thiết bị lọc không khí CV SơSơ đồ đồ Gantt Gantt của của dự dự án án (triển (triển khai khai chậm) sớm) A B C D E F G H 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Tuần
  3. Sơ đồ mạng • Thể hiện mối quan hệ giữa các công tác DA • Là mô hình thể hiện toàn bộ dự án thành một thể thống nhất 2 5 1 3 6 4
  4. Sơ đồ mạng? Sơ đồ CPM: Critical Path Method – phương pháp đường găng Sơ đồ PERT: Program and Evaluation Review Technique – Kỹ thuật đánh giá và kiểm soát chương trình
  5. Sơ đồ mạng AON – Activities on Node • Các công tác được trình bày trên một nút. • Các mũi tên chỉ thuần túy xác định thứ tự trước sau của các công tác. 1 A D 4 B 2 E 5 G 8 I 6 C 3 F 9 7 K
  6. Sơ đồ mạng AOA – Activities on Arrows • Công tác được đặt trên đường • Trên đường này ghi rõ thông tin về thời gian, chi phí, nguồn lực để hoàn thành CV. • Điểm đầu tiên của mạng là điểm khởi đầu • Điểm cuối cùng là điểm kết thúc 2 D A G 6 I B E 5 1 3 F 7 C 4 K
  7. Sơ đồ mạng Mối quan hệ giữa các công việc • Hai công việc nối tiếp nhau: Công việc B chỉ có thể bắt đầu khi A hoàn thành. 3 A (3 ngày) 4 B (2 ngày) 5 3 A 4 B 5 (3 ngày) (2 ngày)
  8. Sơ đồ mạng Mối quan hệ giữa các công việc • Hai công việc hội tụ: Hai công việc A và B có thể bắt đầu không cùng thời điểm nhưng cùng hoàn thành tại một thời điểm 3 A 5 A 4 B 18
  9. Sơ đồ mạng Mối quan hệ giữa các công việc • Hai công việc thực hiện đồng thời: công việc A và B đều bắt đầu thực hiện cùng 1 thời điểm 3 A (3 ngày) 4 A (3 ngày) 5 B (2 ngày) 19
  10. Sơ đồ mạng Các phần tử • Sự kiện – Là mốc đánh dấu sự bắt đầu hay kết thúc của một hoặc 1 số công tác – Không tiêu hao thời gian và nguồn lực mà chỉ thể hiện vị trí cụ thể của các công tác trên sơ đồ. • Công tác – tác vụ - công việc – Quá trình hoặc tập hợp các quá trình có tiêu hao thời gian và nguồn lực
  11. Sơ đồ mạng Các phần tử • Đường và đường găng – Đường, tiến trình: sự sắp xếp liên tục của các công tác đi từ sự kiện bắt đầu đến sự kiện kết thúc. – Chiều dài của đường: tổng thời gian thực hiện các công tác nằm trên đường đó. – Đường găng: đường có độ dài lớn nhất – công tác nằm trên đường găng là công tác găng
  12. Sơ đồ mạng Các phần tử • Nguồn lực – Nhân lực, chi phí và và vật chất cần thiết để thực hiện công tác • Thời gian công tác – Khoảng thời gian để hoàn thành công tác theo ước lượng – Được ấn định trước hay tính toán trước dựa vào tính chất của công việc
  13. Theo đúng trình tự
  14. Sơ đồ mạng công việc Nguyên tắc • Đánh số thứ tự các sự kiện: – Đánh số theo trình tự các sự kiện từ trên xuống dưới, từ trái qua phải. – Sự kiện ở nơi bắt đầu mũi tên có số nhỏ hơn sự kiện ở nơi mũi tên dẫn đến. – Khi gặp sự kiện có nhiều mũi tên đến thì quay về đánh số các sự kiện bình thường nằm trên các đường khác. – Chỉ đánh số các sự kiện có nhiều mũi tên cùng đến khi các sự kiện ở nơi mũi tên này bắt đầu đã được đánh số.
  15. Sơ đồ mạng công việc Nguyên tắc • Mỗi sự kiện phải có công tác đến và công tác đi – Sự kiện bắt đầu chỉ có công tác đi – Sự kiện kết thúc chỉ có công tác đến 3 6 1 2 4 7 8 5
  16. Sơ đồ mạng công việc Nguyên tắc • Tất cả các công tác trong sơ đồ mạng phải hướng từ trái sang phải không được quay trở lại sự kiện mà chúng xuất phát, nghĩa là không được lập thành vòng kín 3 4 1 2 5 6
  17. Sơ đồ mạng công việc Nguyên tắc • Những công tác riêng biệt không được ký hiệu bởi cùng một số, nghĩa là không được cùng sự kiện xuất phát và sự kiện kết thúc. 1 a 2 b
  18. Sơ đồ mạng công việc Nguyên tắc • Công việc (biến) giả: Biến giả là một biến thể hiện một công việc không có thực, không đòi hỏi thời gian và chi phí để thực hiện nhưng nó có tác dụng chỉ rõ mối quan hệ giữa các công việc và sự kiện 2 a (3 ngày) c (2 ngày) 1 X 4 b (5 ngày) d (6 ngày) 3
  19. Sơ đồ mạng công việc Nguyên tắc • Sơ đồ mạng cần có dạng đơn giản nhất, không nên có quá nhiều công tác giao cắt nhau 2 1 4 3
  20. Trình tự lập sơ đồ mạng Xác định Lập sơ WBS đồ mạng Tính thời Xác định gian, chi phí đường găng, 2 D 6 A G công việc thời gian DA I B E 5 1 3 F 7 C 4 K
  21. Ví dụ sơ đồ mạng DA: Lắp đặt thiết bị lọc không khí C Mô tả CV trước Tg (tuần) V A Xây dựng bộ phận bên trong - 2 B Sửa chữa mái và sàn - 3 C Xây ống gom khói A 2 D Đổ bê-tông và xây khung B 4 E Xây cửa lò chịu nhiệt C 4 F Lắp đặt hệ thống kiểm soát C 3 G Lắp đặt thiết bị lọc khí D,E 5 H Kiểm tra và thử nghiệm F,G 2
  22. Vẽ sơ đồ mạng AOA
  23. Vẽ sơ đồ mạng AON
  24. Ta là người quan trọng
  25. j Các thông số trong sơ đồ mạng Ej Lj Rj Thời điểm sớm của sự kiện: Ej Ej = Ei + tij Ej = Max [(Ei + tij) ; (Eh + thj ); ] Thời điểm muộn của sự kiện: Lj Lj = Lk – tjk Lj = Min [(Lk - tik) ; (Ll - til); ] Thời gian dự trữ của sự kiện: Rj h Rj = Lj – Ej k i j Rj = 0 j là sự kiện nằm trên đường găng l
  26. h Thời điểm sớm của các công việc k i j Thời điểm bắt đầu sớm: ESij = Ei l Thời điểm kết thúc sớm: EFij = ESij + tij Thời điểm muộn của các công việc Thời điểm kết thúc muộn: LFij = Lj Thời điểm bắt đầu muộn: LSij = LFij – tij Thời gian dự trữ của công việc: (dự trữ chung) Dự trữ toàn phần: GRii = Lj – Ei – tij Dự trữ bắt đầu: SRij = Lj – Li – tij Dự trư kết thúc: FRij= Ej –Ei – tij Dự trữ độc lập: IRij = Ej - Li – tij (dự trữ riêng)
  27. Các dạng thời gian dự trữ Ei Li Ej Lj t i ij j Dự trữ GR ij chung Dự trữ SR ij Bắt đầu Dự trữ FR ij kết thúc Dự trữ IR ij riêng
  28. Trình tự lập sơ đồ mạng CPM E = 0 B1: Tính thời điểm sớm của sự kiện Ej 1 Ej = Max (Ei + tij) L = E B2: Tính thời điểm muộn của sự kiện Lj n n Lj = Min (Lk – tjk) đường dài nhất, B3: Xác định đường găng có Rj = 0 ES = E B4: Tính thời điểm sớm của công việc ij i EFij = ESij + tij LF = L B5: Tính thời điểm muộn của công việc ij j LSij = LFij – tij GR = L – E – t B6: Tính thời gian dự trữ ij j i ij SRij = Lj –Li – tij FRij = Ej –Ei – tij IRij = Ej –Li – tij
  29. Ví dụ 1 2 D,3 A,2 G,4 6 Công Thời Trình tự I,4 E,6 việc hạn thực hiện 1 3 5 B,4 7 A 4 Khởi công C,4 F,12 B 2 Khởi công 4 K,3 C 4 Khởi công Bước 1: E = 0 D 3 sau A 1 E = E + t = 4 E 6 sau B 2 1 12 F 12 sau C E3 = E1+ t13 = 2 G 4 sau F, E, E4 = E1+ t14 = 4 I 4 D E5 = max [E2+ t25; E3+ t35; E4+ K 3 sau G t45] = E4+ t45 = 16 sau C E6 = E5+ t56 = 16 + 4 = 20 E7 = max [ E4+ t47; E6+ t67] = E6+ t67 = 20 + 4 = 24
  30. Bước 2: Ln = En L7 = E7 = 24 L6 = L7 - t67 = 24 - 4 = 20 L5 = L6 - t56 = 20 - 4 = 16 L4 = min [L7 - t47; L5 - t45] = L5 - t45 = 4 L3 = L5 - t35 = 16 - 6 = 10 L2 = L5 - t25 = 16 - 3 = 13 Bíc 3: Sự kiện găng: 1, 4, 5, 6, 7 đường găng C, F, G, I 2 D,3 G,4 6 A,2 I,4 E,6 1 3 5 B,4 7 C,4 F,12 4 K,3
  31. Bước 4, 5, 6: Công tij ESij EFij LFij LSij GRij SRij FRij IRij việc = Ei = Lj (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) A (1-2) 2 0 4 13 9 9 9 0 0 B (1-3) 2 0 2 10 8 8 8 0 0 C (1-4) 4 0 4 4 0 0 0 0 0 D (2-5) 3 4 7 16 13 9 0 9 0 E (3-5) 6 2 8 16 10 8 0 8 0 F (4-5) 12 4 16 16 4 0 0 0 0 G (5-6) 4 16 20 20 16 0 0 0 0 I (6-7) 4 20 20 24 20 0 0 0 0 K (4-7) 3 4 7 24 21 17 17 17 17
  32. VÍ DỤ 2 CV Mô tả CV Tg (tuần) trước A Xây dựng bộ phận bên trong - 2 B Sửa chữa mái và sàn - 3 C Xây ống gom khói A 2 D Đổ bê-tông và xây khung B 4 E Xây cửa lò chịu nhiệt C 4 F Lắp đặt hệ thống kiểm soát C 3 G Lắp đặt thiết bị lọc khí D,E 5 H Kiểm tra và thử nghiệm F,G 2
  33. Ví dụ 2 - Bước 1-2-3 BướcBước 213 2 C, 2 4 2 2 4 4 0 0 A, 2 F, 3 6 7 1 E, 4 H, 2 0 0 13 13 15 15 0 0 0 B, 3 G, 5 3 5 3 4 D, 4 8 8 1 0 43
  34. Ví dụ 2 - bước 4-5-6 CV tij ESij = Ei EFij = ESij + tij LFij = Lj LSij = LFij – tij GRij = Lj – Ei – tij A(1-2) 2 0 0+2 = 2 2 2 – 2 = 0 2 – 0 – 2 = 0 B(1-3) 3 0 0+3 = 3 4 4 – 3 = 1 4 – 0 – 3 = 1 C(2-4) 2 2 2+2 = 4 4 4 – 2 = 2 4 – 2 – 2 = 0 D(3-5) 4 3 3+4 = 7 8 8 – 4 = 4 8 – 3 – 4 = 1 E(4-5) 4 4 4+4 = 8 8 8 – 4 = 4 8 – 4 – 4 = 0 F(4-6) 3 4 4+3 = 7 13 13 – 3 = 10 13 – 4 – 3 = 6 G(5-6) 5 8 8+5 = 13 13 13 – 5 = 8 13 – 8 – 5 = 0 H(6-7) 2 13 13+2 = 15 15 15 – 2 = 13 15 – 13 – 2 = 0 Sơ đồ mạng CV
  35. Thông số Sơ đồ mạng AON ES t EF ES t EF i j LS GR LF LS GR LF • Hướng xuôi: ES và EF • Hướng ngược: LF và LS – ES khởi đầu = 0 – LFcuối cùng = EFkết thúc – EF = ES + t i i – LSi = LFi – t – ES = max { EF } j i – LFi = min { LSj }  Thời gian dự trữ chung GR = LS – ES
  36. Thông số Sơ đồ mạng AON Cộng t Max ES t EF ES t EF Trừ i j LS GR LF LS GR LF Min Trừ t
  37. Ví dụ sơ đồ mạng DA: Lắp đặt thiết bị lọc không khí CV Mô tả CV trước Tg (tuần) A Xây dựng bộ phận bên trong - 2 B Sửa chữa mái và sàn - 3 C Xây ống gom khói A 2 D Đổ bê-tông và xây khung B 4 E Xây cửa lò chịu nhiệt C 4 F Lắp đặt hệ thống kiểm soát C 3 G Lắp đặt thiết bị lọc khí D,E 5 H Kiểm tra và thử nghiệm F,G 2
  38. Ví dụ 4 3 7 F 0 2 2 2 2 4 10 6 13 A C 0 0 2 2 0 4 4 4 8 8 5 13 13 2 15 E G H 4 0 8 8 0 13 13 0 15 0 3 3 3 4 7 B D 1 1 4 4 1 8
  39. Đối thủ cạnh tranh nặng ký
  40. Thời gian kì vọng • Thời gian dự tính lạc quan (a) là thời gian hoàn tất công việc trong điều kiện thuận lợi. • Thời gian dự tính bi quan (b) là thời gian hoàn tất công việc trong điều kiện không thuận lợi. • Thời gian phổ biến (m) là thời gian ước lượng gần với thời gian thực tế cần để hoàn tất công việc. • Thời gian kì vọng để thực hiện công việc: a 4m b t = e 6
  41. Phân phối Beta với 3 loại thời gian ước tính Xác suất a m b Thời gian
  42. Phương sai • Khi phương sai càng lớn thì tính không chắc chắn về thời gian hoàn thành công việc tăng. Phương sai thời gian =  phương sai thời gian thực thực hiện dự án hiện các công việc găng n 2 = s 2 s tong  i i=1 2 Trong đó: 2 b - a là phương sai của Var = s i = 6 công việc găng thứ i
  43. Khả năng hoàn thành dự án  Khả năng hoàn thành DA trong thời gian mong muốn  D: thời gian mong muốn hoàn thành dự án  S: thời gian để hoàn thành dự án trong điều kiện trung bình ứng với các thời gian kì vọng te  s2: phương sai của các công việc găng  i: các công việc găng  Ta có: 2 2  Đặt S = te = ti;stong = si D- S D- S Z = = s 2 tong si
  44. Các bước thực hiện Vẽ sơ đồ mạng 2 Tính thời gian tij và s của mỗi công việc Dùng phương pháp CPM với tij = te để xác định các công việc găng và đường găng Xác định khả năng hoàn thành dự án trong thời gian mong muốn
  45. Dạng toán 1. Cho thời hạn S, tìm xác suất để thời gian hoàn thành DA nằm trong thời hạn S đó. – Tức là: S Z p% 2. Cho xác suất p, xác định xem DA có p khả năng hoàn thành trong thời hạn bao lâu – Tức là: p Z S
  46. Ví dụ 1 2 Công a m b te s s Xác định thời việc gian sớm nhất để A 1 2 6 2.5 0.8 0.7 hoàn thành DA? B 3 4 5 4.0 0.3 0.1 Xác định xác C 3 4 8 4.5 0.8 0.7 suất để hoàn D 2 3 5 3.2 0.5 0.3 thành DA muộn E 4 6 8 6.0 0.7 0.4 nhất là 28 tuần? F 11 12 16 12.5 0.8 0.7 Tính thời gian G 2 4 9 4.5 1.2 1.4 hoàn thành DA I 3 4 9 4.7 1.0 1.0 với khả năng K 1 3 8 3.5 1.2 1.4 70%?
  47. 2 D,3 G,5 6 Công việc găng: A,3 I,5 E,6 C, F, G, I 1 3 5 B,4 7 Đường găng: F,13 C,5 4 K,4 1 - 4 - 5 - 6 - 7 Thời gian sớm nhất để hoàn thành DA là S = 26,2 tuần 2 s T = 3,8 D - S 28 – 26,2 Z = = = 0,923 p = 0,8212 sT 3,8 Với p = 0,7 Z = 0,502 1/2 D = (Z *sT ) + S = 0,502*(3,83) +26,2 = 27,2 tuần
  48. Ví dụ2 Công T.Gian lạc T.Gian phổ T.Gian bi việc quan biến quan (a) (m) (b) A 1 2 3 B 2 3 4 C 1 2 3 D 2 4 6 E 1 4 7 F 1 3 11 G 3 5 7 H 1 2 3
  49. Ví dụ 2 • Yêu cầu: a) Xác định thời gian trung bình để hoàn thành dự án theo kì vọng b) Xác định xác suất để DA hoàn thành muộn nhất là 16 tuần c) Tính thời gian hoàn thành dự án với xác suất 70%
  50. Ví dụ 2 Công T.Gian T.Gian T.Gian bi Thời gian Phương việc lạc quan phổ biến quan kì vọng sai 2 a 4m b 2 b - a (a) (m) (b) te = s = 6 6 A 1 2 3 B 2 3 4 C 1 2 3 D 2 4 6 E 1 4 7 F 1 3 11 G 3 5 7 H 1 2 3 TỔNG CỘNG
  51. Ví dụ 2 2 C, 2 4 A, 2 F, 4 6 7 1 E, 4 H, 2 B, 3 G, 5 3 5 D, 4
  52. Phân biệt CPM và PERT CPM PERT -Hình thức (AOA hoặc AON) Giống -Trình tự lập sơ đồ -Thời gian là đại -Thời gian được lượng xác định, cho dưới dạng Khác được tính từ định hàm phân phối mức lao động xác suất -là hằng số -Tính ngẫu nhiên
  53. Giải pháp cho những điều phức tạp
  54. Các vấn đề mấu chốt • Sơ đồ Gantt hay sơ đồ mạng? • Mạng CPM hay mạng PERT? • Lập sơ đồ mạng như thế nào?