Bài giảng Quản lý dự án xây dựng - Chương 2: Tổ chức dự án - Đặng Xuân Trường

Các mô hình phổ biến
2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)
2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)
2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)
2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)
2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)
2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)
2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)
2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án 
pdf 73 trang hoanghoa 10/11/2022 860
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản lý dự án xây dựng - Chương 2: Tổ chức dự án - Đặng Xuân Trường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_ly_du_an_xay_dung_chuong_2_to_chuc_du_an_dang.pdf

Nội dung text: Bài giảng Quản lý dự án xây dựng - Chương 2: Tổ chức dự án - Đặng Xuân Trường

  1. 2.1. DESIGN – BID - BUILD Ưu điểm • CĐT biết được tổng chi phí trước khi tiến hành XD • CĐT kiểm soát thông qua nhóm TK và chất lượng có thể được đảm bảo. • Có thể đạt được HĐ với giá cả tốt nhất • Dễ dàng trong việc quản lý các sự thay đổi trong HĐ (nhưng thường không quá dễ dàng đạt được thỏa thuận!) 11
  2. 2.1. DESIGN – BID - BUILD Nhược điểm • Giá trọn gói (lump sum) thường bị phá vỡ do thiếu thông tin và những thay đổi của CĐT • Việc mời thầu chỉ được thông qua khi thiết kế đã hoàn thành thời gian dài • Trách nhiệm về các chuyên gia phụ thuộc vào CĐT • CĐT phải chịu tất cả các rủi ro trong thiết kế • Chi phí thiết kế cao 12
  3. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 2. Lựa chọn hình thức dự án 2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build) 2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build) 2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting) 2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management) 2.5. Quản lý Dự án (Project Manager) 2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership) 2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey) 2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án 13
  4. 2.2. DESIGN AND BUILD CHỦ ĐẦU TƯ CHỦ TRÌ THIẾT KẾ CHỦ ĐẦU TƯ Nhóm TK của CĐT KIẾN KĨ SƯ KĨ SƯ KL TRÚC SƯ KẾT CẤU THẦU TK + TC Nhóm thiết kế có thể được chuyển giao sang nhà thầu THỜI THẦU PHỤ 1 THẦU PHỤ 2 GIAN 14
  5. 2.2. DESIGN AND BUILD NHÀ THẦU CHỦ TRÌ THIẾT KẾ CHỦ ĐẦU TƯ THẦU TK + TC Nhóm TK của NHÀ THẦU KIẾN KĨ SƯ KĨ SƯ KL NHÓM DA TRÚC SƯ KẾT CẤU DESIGN COORDINATOR THỜI GIAN THẦU PHỤ THẦU PHỤ GÓI 1 GÓI 2 15
  6. 2.2. DESIGN AND BUILD Ví dụ • Centennial Tower (30% faster) ▫ 37 tầng ▫ 2000m2/tầng ▫ D&B with contractor-led design ▫ 23 tháng, 4 ngày/1 tầng kết cấu • Millenia Tower ▫ 42 tầng ▫ 2000m2/tầng ▫ D&B with client-led design Centennial and Millenia Tower ▫ 32 tháng, 6 ngày/1 tầng kết cấu Img source: wikimedia.com 16
  7. 2.2. DESIGN AND BUILD Ưu điểm • Giá được đảm bảo ngay đầu dự án • Ngày hoàn thành HĐ được xác định ngay trong quá trình TK • Ít rủi ro về thay đổi chi phí trong quá trình triển khai TK • Nhà thầu chính chịu trách nhiệm về TK và TC • Rủi ro chính sẽ thuộc về nhà thầu 17
  8. 2.2. DESIGN AND BUILD Nhược điểm • Giá của dự án thường cao hơn • Khó khăn cho CĐT xác định chi phí cụ thể cho các chi tiết trong thiết kế ở giai đoạn mời thầu. • Thời gian dành cho giai đoạn mời thầu và thương thảo sẽ dài hơn • Gặp nhiều vấn đề trong kiểm soát thiết kế và chất lượng • Chất lượng của dự án được quyết định bởi chi phí 18
  9. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 2. Lựa chọn hình thức dự án 2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build) 2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build) 2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting) 2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management) 2.5. Quản lý Dự án (Project Manager) 2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership) 2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey) 2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án 19
  10. 2. 3. MANAGEMENT CONTRACTING CHỦ ĐẦU TƯ Sơ đồ NHÓM THIẾT KẾ KIẾN KĨ SƯ KĨ SƯ ĐIỀU TRÚC SƯ KẾT CẤU KL PHỐI TK QUẢN LÝ Nhà thầu quản lý chịu trách nhiệm với từng gói thầu GÓI GÓI GÓI GÓI THẦU 1 THẦU 2 THẦU 3 THẦU 4 THỜI GIAN Các nhà thầu tương ứng với các gói thầu 20
  11. 2. 3. MANAGEMENT CONTRACTING Nội dung khi nộp hồ sơ ▫ Kế hoạch ▫ Các hình thức DA cho từng gói thầu ▫ Hệ thống kiểm soát thông tin ▫ 21
  12. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 2. Lựa chọn hình thức dự án 2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build) 2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build) 2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting) 2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management) 2.5. Quản lý Dự án (Project Manager) 2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership) 2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey) 2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án 22
  13. 2.4. CONSTRUCTION MANAGEMENT CHỦ ĐẦU TƯ SƠ ĐỒ NHÓM THIẾT KẾ CĐT sẽ kí hợp đồng với các nhà thầu tương ứng KIẾN KĨ SƯ KĨ SƯ QUẢN với các gói TRÚC SƯ KẾT CẤU KL LÝ XD thầu Quản lý XD tham gia vào nhóm TK ngay từ ban đầu DA, chịu trách nhiệm lên kế hoạch, kiểm soát và điều phối các nhà thầu. GÓI GÓI GÓI GÓI THẦU 1 THẦU 2 THẦU 3 THẦU 4 THỜI GIAN Các nhà thầu tương ứng với các gói thầu 23
  14. 2. LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN Ưu điểm của MC and CM • Thiết kế và thi công có thể chồng lắp nhau • Chất lượng có thể được đảm bảo • Rủi ro do sự thay đổi sẽ được kiểm soát tốt hơn • Phù hợp với các dự án phức tạp 24
  15. 2. LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN Nhược điểm của MC và CM • CĐT chưa biết giá chắc chắn từ nhà thầu. Phải kiểm soát chặt chẽ từng gói thầu. • Tổng chi phí của DA thường không biết sớm • Phải phối hợp nhiều nhà thầu • CĐT chịu về mọi rủi ro, đặc biệt là sắp xếp quản lý thi công Img source: jfdbuilt.com 25
  16. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 2. Lựa chọn hình thức dự án 2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build) 2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build) 2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting) 2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management) 2.5. Quản lý Dự án (Project Manager) 2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership) 2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey) 2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án 26
  17. 2. 5. PROJECT MANAGER Project Management • Hoạch định • Tổ chức • Phân công • Phối hợp • Kiểm soát 27
  18. 2. 5. PROJECT MANAGER 28
  19. 2. 5. PROJECT MANAGER •Procurement methods Pre-project •Contracts •Feasibility study •Detailed design Planning and Design •Specification •Finalize tender documents •Tender invitation Contractor selection •Tender evaluation •Tender approval •Formal contract Project mobilization •Site organization •Detailed program for control system •Pre-contract meeting Project operation •Contract meeting •Report on progress and costs •Handover meeting Closeout and termination •Project review and evaluation 29
  20. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 2. Lựa chọn hình thức dự án 2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build) 2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build) 2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting) 2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management) 2.5. Quản lý Dự án (Project Manager) 2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership) 2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey) 2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án 30
  21. 2.6. PUBLIC – PRIVATE –PARTNERSHIP Khái niệm ▫ Công ty tư nhân (và nhà nước) sẽ đầu tư vốn để xây dựng các công trình công cộng: trường học, cơ sở hạ tầng sau đó cho nhà nước thuê lại trong một thời gian cam kết nào đó để thu hồi vốn (thường lớn hơn 25 năm). 31
  22. 2.6. PUBLIC – PRIVATE –PARTNERSHIP VÍ DỤ 32
  23. 2.6 HỢP TÁC CÔNG TƯ CÁC HÌNH THỨC • DBO = design – build – operate • DBOOT = design – build – own – operate – transfer • BOT = build – operate - transfer • BOO = build – own – operate • BT = Build - transfer 33
  24. 2.6 HỢP TÁC CÔNG TƯ Ưu điểm • Hiệu quả cao • Công việc đảm bảo sự liên tục • Thiết kế mang tính khả thi cao • Kiểm soát tốt hơn 34
  25. 2.6 HỢP TÁC CÔNG TƯ Nhược điểm • Giá bỏ thầu cao • Quá trình đấu thầu dài • Phức tạp và đòi hỏi khắt khe • Hợp đồng giá cố định gây rủi ro cho nhà thầu 35
  26. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 2. Lựa chọn hình thức dự án 2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build) 2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build) 2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting) 2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management) 2.5. Quản lý Dự án (Project Manager) 2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership) 2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey) 2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án 36
  27. 2.7. TURNKEY Đặc điểm • Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ về DA • Chi phí sẽ trả cuối cùng khi nhà thầu bàn giao công trình cho khách hàng • So sánh Chìa khóa trao tay và Thiết kế - xây dựng: ▫ Giống: Thiết kế - Xây dựng ▫ Khác:  Lập dự án đầu tư XD  huy động tài chính cho dự án. Img source: clipart.com 37
  28. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 2. Lựa chọn hình thức dự án 2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build) 2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build) 2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting) 2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management) 2.5. Quản lý Dự án (Project Manager) 2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership) 2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey) 2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án 38
  29. 2.8. CÁC LƯU Ý KHI LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN Bảng tổng kết các mô hình dự án HÌNH THỨC DA ĐẶC TRƯNG ƯU ĐIỂM NHƯỢC ĐIỂM Design-Bid-Build • Trách nhiệm của TK và • Giá cả DA chắc chắn • Giá trọn gói (lump sum) TK-Đấu thầu - TC TC được phân định rạch • Dễ dàng kiểm tra chất thường bị phá vỡ ròi lượng DA • Thời gian dài • TK phải được hoàn • Có thể đạt được HĐ với • CĐT phải chịu tất cả các thành trước khi quá trình giá cả tốt nhất rủi ro trong thiết kế đấu thầu bắt đầu • Dễ kiểm soát sự thay • Chi phí thiết kế cao đổi trong HĐ Design & Build Một tổ chức chịu trách • Giá được đảm bảo ngay • Khó khăn cho CĐT xác TK và TC nhiệm cả về TK lẫn TC đầu dự án định chi phí cụ thể cho • Ngày hoàn thành HĐ các chi tiết trong thiết kế được xác định ngay trong ở giai đoạn mời thầu. quá trình TK • Thời gian đấu thầu dài • Ít rủi ro về thay đổi chi hơn phí trong quá trình triển • Gặp nhiều vấn đề trong khai TK kiểm soát thiết kế và chất • Rủi ro chính sẽ thuộc về lượng nhà thầu 39
  30. 2.8. CÁC LƯU Ý KHI LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN Bảng tổng kết các mô hình dự án (t) HÌNH THỨC DA ĐẶC TRƯNG ƯU ĐIỂM NHƯỢC ĐIỂM Management Contracting Chuyên gia về quản lý sẽ • Thiết kế và thi công có • Chi phí quản lý tăng Hợp đồng quản lý chịu trách nhiệm tổ chức thể chồng lắp nhau • Các nhà thầu quản lý và quản lý các gói thầu •Chất lượng có thể được thường hay quan tâm lợi của DA đảm bảo ích của bản thân hơn là •Rủi ro do sự thay đổi sẽ của CĐT. được kiểm soát tốt hơn •Tổng chi phí của DA •Phù hợp với các dự án thường không biết sớm phức tạp •Phải phối hợp nhiều nhà thầu •CĐT chịu về mọi rủi ro, đặc biệt là sắp xếp quản lý thi công Construction Chuyên gia về xây dựng • Thiết kế và thi công có • Chi phí quản lý tăng Management sẽ tư vấn CĐT và TK về thể chồng lắp nhau • CĐT phải chịu trách Quản lý xây dựng khía cạnh Thi công •Chất lượng TK có thể nhiệm quản lý hợp đồng được đảm bảo các nhà thầu •Rủi ro do sự thay đổi sẽ •Tổng chi phí của DA được kiểm soát tốt hơn thường không biết sớm •Phù hợp với các dự án •Phải phối hợp nhiều nhà phức tạp thầu 40
  31. 2.8. CÁC LƯU Ý KHI LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN Bảng tổng kết các mô hình dự án (t) HÌNH THỨC DA ĐẶC TRƯNG ƯU ĐIỂM NHƯỢC ĐIỂM Project Management Người quản lý DA sẽ tư • CĐT có thể dựa vào • Chất lượng của DA phụ Quản lý DA vấn CĐT tất cả mọi khía người QLDA về tất cả thuộc rất lớn vào người cạnh của DA mọi mặt của DA QLDA • Quá trình khởi động và • Chí phí quản lý tăng thực hiện DA nhanh chóng và suôn sẻ hơn PPP Một tổ chức sẽ chịu trách • Hiệu quả cao • Giá bỏ thầu cao Hợp tác công-tư nhiệm về góp vốn đầu tư, • Công việc đảm bảo sự • Quá trình đấu thầu TK, TC và (có thể) vận liên tục dài hành trong một thời gian • Thiết kế mang tính • Phức tạp và đòi hỏi nhất định, rồi chuyển giao khả thi cao khắt khe cho nhà nước. • Hợp đồng giá cố định gây rủi ro cho nhà thầu Turnkey Một tổ chức chịu trách • CĐT không phải lo lắng • Yêu cầu phải có những Chìa khóa trao tay nhiệm từ hình thành đến cho DA yêu cầu rõ ràng và chi tiết kết thúc dự án. Sau khi • Có thể tiết kiệm thời về phạm vi DA ngay từ bàn giao dự án, tổ chức gian và chi phí giai đoạn đầu DA mới nhận tiền từ khách • Chất lượng DA phụ hàng. thuộc chủ yếu vào nhà thầu 41
  32. 2.8. CÁC LƯU Ý KHI LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN Các thông số cần lưu ý • Tốc độ xây dựng • Các yêu cầu thay đổi • Kiểm soát chi phí • Kiểm soát chất lượng • Mức độ rủi ro cho CĐT • Sự quan trọng của tập trung trách nhiệm • Độ phức tạp của dự án 42
  33. 2. LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN Câu hỏi: 1. Công ty cổ phần A&B đang dự định xây dựng một tòa nhà chung cư cao cấp tại Tp. HCM. Hãy xác định các mô hình dự án mà chủ đầu tư này có thể lựa chọn. Nếu bạn là chủ đầu tư, bạn thích mô hình nào nhất? Tại sao? 2. Trong trường hợp công ty đang đự định đầu tư vào dự án nhà máy thủy điện. Theo bạn mô hình nào phù hợp? 3. Các mô hình dự án nào có thể phù hợp trong trường hợp dự án chia thành nhiều giai đoạn ?Vì sao? 4. Hãy nêu sự khác nhau của hình thức hợp đồng quản lý (management contracting - MC) và quản lý xây dựng (construction management - CM). Từ quan điểm chủ đầu tư, trường hợp nào nên lựa chọn hình thức MC, trường hợp nào nên chọn CM? 5. Nếu bạn thuộc nhóm thiết kế, bạn sẽ thích hình thức DA với MC hay CM hơn? Tại sao? Câu hỏi tương tự trong trường hợp bạn là quản lý XD của một gói thầu trong DA? 6. Theo bạn, hình thức thiết kế và xây dựng (design and build) với TK được định hướng bởi CĐT hay bởi nhà thầu thì tốt hơn? Tại sao? 7. Hãy liệt kê các rủi ro mà bên góp vốn vào dự án PPP có thể gặp phải trong trường hợp BOT và BT. 43
  34. QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 1. Giới thiệu 2. Lựa chọn hình thức dự án 3. Lựa chọn loại hợp đồng 4. Ví dụ Img source: clipart.com Hoạch Tổ chức Tổ chức Lựa chọn Kết thúc định và và chuẩn Thi công dự án nhà thầu dự án thiết kế bị TC 44
  35. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 3. LỰA CHỌN LOẠI HỢP ĐỒNG 3.1. Các khái niệm 3.2. Các loại hợp đồng 3.4. Câu hỏi Nghị định 37/2015/NĐ-CP về hợp đồng trong hoạt động Xây dựng! Img source: clipart.com 45
  36. 3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 3.1. Các khái niệm 1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng. Img source: clipart.com 46
  37. 3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 3.1. Các khái niệm 2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính. 3. Bên nhận thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính khi bên giao thầu là chủ đầu tư; là nhà thầu phụ khi bên giao thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính. Bên nhận thầu có Img source: clipart.com thể là liên danh các nhà thầu. 47
  38. 3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 3.1. Các khái niệm 4. Hợp đồng thầu chính là hợp đồng xây dựng được ký kết giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc tổng thầu. 5. Hợp đồng thầu phụ là hợp đồng xây dựng được ký kết giữa nhà thầu chính hoặc tổng thầu với nhà thầu phụ. Img source: clipart.com 48
  39. 3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 3.1. Các khái niệm 6. Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. Img source: clipart.com 49
  40. II. TỔ CHỨC DỰ ÁN 3. LỰA CHỌN LOẠI HỢP ĐỒNG 3.1. Các khái niệm 3.2. Các loại hợp đồng 3.3. Câu hỏi Nghị định 48/2010/NĐ-CP và 207/2013/NĐ-CP về hợp đồng trong hoạt động Xây dựng! Img source: clipart.com 50
  41. 3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 1. Trọn gói (Lump sum/ fixed price) 2. Đơn giá (Unit price) 3. Chi phí cộng (Cost plus) 4. Thời gian (time) 51
  42. 1. HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI Khái niệm Giá hợp đồng trọn gói là giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết. Img source: clipart.com 52
  43. 1. HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI Bao gồm • Chi phí trực tiếp ▫ Nhân công ▫ Vật tư, Thiết bị ▫ Chi phí cho các nhà thầu phụ • Chi phí gián tiếp ▫ Khảo sát công trường ▫ Văn phòng, lán trại ▫ Chi phí quản lý ▫ Lợi nhuận 53
  44. 1. HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI Trường hợp sử dụng • Các DA mà khối lượng có thể định nghĩa và ước lượng được ngay khi DA bắt đầu. • Nên hay không nên? Img source: detroit1701.org Img source: keller-uk.com 54
  45. 3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 1. Trọn gói (Lump sum/ fixed price) 2. Đơn giá (Unit price) 3. Chi phí cộng (Cost plus) 4. Thời gian (time) 55
  46. 3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 3.2. Hợp đồng theo đơn giá • GIÁ = • ĐƠN GIÁ CỐ ĐỊNH ĐƠN GIÁ • ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH x KHỐI LƯỢNG THỰC TẾ 56
  47. 2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ Khái niệm Giá hợp đồng theo đơn giá cố định được xác định trên cơ sở đơn giá cố định cho các công GIÁ = việc nhân với khối lượng công việc tương ứng. Đơn giá cố định ĐG CỐ ĐỊNH x là đơn giá không thay đổi trong KL THỰC TẾ suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 57
  48. 2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ Khái niệm Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh được xác định trên cơ sở đơn giá cho các công việc đã điều chỉnh do trượt giá theo GIÁ = các thỏa thuận trong hợp đồng ĐG ĐIỀU CHỈNH nhân với khối lượng công việc x KL THỰC TẾ tương ứng 58
  49. 2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ Đơn giá bao gồm • Chi phí trực tiếp • Chi phí gián tiếp • Chú ý: Nhà thầu chỉ được chi trả dựa trên các khoản tương ứng trong bảng tính toán khối lượng Img source: ajk.ie 59
  50. 2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ Ví dụ • BoQ ước tính: 60 cọc, 12m/cọc • Trúng thầu: US$ 15/m Giá dự thầu: 60 x 12 x 15 =US$ 108 000 • Khối lượng thực tế: 740m Nhà thầu nhận? 740 x 15 = US$ 111 000 60
  51. 2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ Trường hợp thay đổi về khối lượng quá nhiều? • Có thể phải làm một gói thầu riêng hoặc thỏa thuận lại giá 61
  52. 2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ Ưu và nhược điểm • Ưu điểm: ▫ Phù hợp với các gói thầu mà không chắc chắn về khối lượng ngay từ đầu ▫ Hồ sơ mời thầu không phải quá chi tiết • Nhược điểm ▫ Chi phí DA không chắc chắn cho đến khi mọi việc kết thúc ▫ Có kế hoạch tốt để kiểm soát khối lượng thực tế 62
  53. 3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 1. Trọn gói (Lump sum/ fixed price) 2. Đơn giá (Unit price) 3. Chi phí cộng (Cost plus) 4. Thời gian (time) 63
  54. 3. HỢP ĐỒNG VỚI CHI PHÍ ĐIỀU CHỈNH Khái niệm Giá hợp đồng theo chi phí cộng được xác định trên cơ sở GIÁ = chi phí (CP) của dự án và các phí quản lý, lợi nhuận. Khi CP DỰ ÁN + bên nhận thầu hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo HĐ, bên PHÍ DỊCH VỤ giao thầu thanh toán cho bên • % CP DỰ ÁN nhận thầu số tiền phí dịch vụ • PHÍ CỐ ĐỊNH bên nhận thầu đã cung cấp. 64
  55. 3. HỢP ĐỒNG VỚI CHI PHÍ ĐIỀU CHỈNH Ưu và nhược điểm • Ưu điểm: ▫ Phù hợp cho các công việc khó xác định khối lượng cụ thể. VD như các hợp đồng tư vấn đầu tư XD. • Nhược: ▫ Phí được trả tỉ lệ thuận với CP của DA không có động lực cho nhà thầu trong việc kiểm soát CP của DA. 65
  56. 3. HỢP ĐỒNG VỚI CHI PHÍ ĐIỀU CHỈNH Gợi ý về các điều khoản trong hợp đồng • Có thỏa thuận về giá lớn nhất cho DA • Sử dụng các điều khoản Phạt và Thưởng Ví dụ: Một DA sử dụng hợp đồng với chi phí cộng (phí dịch vụ cố định) • Chi phí DA ước tính: £ 15 mi. • Chi phí dịch vụ: £ 1.8 mi. Các điều khoản khác: • Giá trần: £ 17.5 mi. • Nếu CP DA £ 15.2 mi. 25% chi phí vượt sẽ do nhà thầu chịu 66
  57. 3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG 1. Trọn gói (Lump sum/ fixed price) 2. Đơn giá (Unit price) 3. Chi phí điều chỉnh (Cost plus) 4. Thời gian (time) 67
  58. 4. HỢP ĐỒNG THEO THỜI GIAN Khái niệm Giá hợp đồng theo thời gian được xác định trên cơ sở GIÁ = thời gian làm việc. CP THỜI GIAN LÀM VIỆC 68
  59. 4. HỢP ĐỒNG THEO THỜI GIAN Chi phí thời gian làm việc bao gồm • Chi phí trực tiếp ▫ Nhân công ▫ Máy móc thiết bị • Chi phí gián tiếp ▫ Chi phí quản lý ▫ Lợi nhuận 69
  60. 4. HỢP ĐỒNG THEO THỜI GIAN Trường hợp sử dụng • Có thể sử dụng cho các công việc bảo trì • Có thể sử dụng cho các HĐ thiết kế 70