Bài giảng Ảnh hưởng của thừa cân, béo phì lên hình thái và chức năng thất trái ở bệnh nhân béo phì dạng nam
Đối tượng nghiên cứu
- Tiêu chuẩn chọn bệnh: Những người đến khám tại Bệnh viện Trường Đại học Y- Dược Huế (nam giới có VB ≥ 90 cm, nữ giới có VB ≥ 80 cm).
- Tiêu chuẩn loại trừ: Những người có những bệnh làm ảnh hưởng đến chức năng tâm trương thất trái đều không được chọn trong nhóm nghiên cứu như: Tăng huyết áp, hẹp van động mạch chủ, đái tháo đường, người trên 60 tuổi, rung nhĩ, bệnh mạch vành…
Phương pháp nghiên cứu
+ Phương pháp nghiên cứu bệnh-chứng cắt ngang.
+ Thời gian từ tháng 11/2008 đến tháng 5/2010.
- Phương tiện nghiên cứu
+ Ống nghe, máy đo huyết áp có gắn đồng hồ đã hiệu chỉnh hiệu ALK2 do Nhật Bản sản xuất.
+ Cân bàn do Trung Quốc sản xuất có gắn thước đo chiều cao.
+ Thước dây không chun giãn có chia vạch do Việt Nam sản xuất.
+ Máy điện tim 6 cần hiệu KENZ CARDIO 1210v
+ Máy siêu âm nhãn hiệu PHILIP ENVISER CHD.
- Phương pháp xử lý số liệu heo y học thống kê bằng phần mềm Excel 2007 và chương trình Medcalc.
- Tiêu chuẩn chọn bệnh: Những người đến khám tại Bệnh viện Trường Đại học Y- Dược Huế (nam giới có VB ≥ 90 cm, nữ giới có VB ≥ 80 cm).
- Tiêu chuẩn loại trừ: Những người có những bệnh làm ảnh hưởng đến chức năng tâm trương thất trái đều không được chọn trong nhóm nghiên cứu như: Tăng huyết áp, hẹp van động mạch chủ, đái tháo đường, người trên 60 tuổi, rung nhĩ, bệnh mạch vành…
Phương pháp nghiên cứu
+ Phương pháp nghiên cứu bệnh-chứng cắt ngang.
+ Thời gian từ tháng 11/2008 đến tháng 5/2010.
- Phương tiện nghiên cứu
+ Ống nghe, máy đo huyết áp có gắn đồng hồ đã hiệu chỉnh hiệu ALK2 do Nhật Bản sản xuất.
+ Cân bàn do Trung Quốc sản xuất có gắn thước đo chiều cao.
+ Thước dây không chun giãn có chia vạch do Việt Nam sản xuất.
+ Máy điện tim 6 cần hiệu KENZ CARDIO 1210v
+ Máy siêu âm nhãn hiệu PHILIP ENVISER CHD.
- Phương pháp xử lý số liệu heo y học thống kê bằng phần mềm Excel 2007 và chương trình Medcalc.
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ảnh hưởng của thừa cân, béo phì lên hình thái và chức năng thất trái ở bệnh nhân béo phì dạng nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_anh_huong_cua_thua_can_beo_phi_len_hinh_thai_va_ch.pdf
Nội dung text: Bài giảng Ảnh hưởng của thừa cân, béo phì lên hình thái và chức năng thất trái ở bệnh nhân béo phì dạng nam
- Báo cáo viên: Dương Thị Thanh Trường Đại học Y – Dược Huế
- Vì vậy, chúng tôi tiến hành đề tài này nhằm mục tiêu: Đánh giá những biến đổi hình thái, chức năng thất trái bằng siêu âm Doppler quy ước và Doppler mô trên bệnh nhân béo phì dạng nam.
- Phân độ rối loạn CNTTrTTr theo khuyến cáo mới của A.S.E 2009 *Chức năng tâm trương thất trái bình thường: Em vách ≥ 8, Em bên ≥ 10 *Rối loạn CNTTrTTr độ 1 (chậm thư giãn): Em vách < 8, Em bên < 10, VE /VA < 0,8; DTE > 200 ms; E /Em ≤8 *Rối loạn CNTTrTTr độ 2 (giả bình thường): 0,8 ≤ VE /VA ≤ 1,5; 160 ≤ DTE ≤ 200 ms, 9 ≤ E /Em ≤ 12 *Rối loạn CNTTrTTr độ 3 (hạn chế) VE /VA ≥ 2; DTE < 160 ms; E /Em ≥ 13
- Tiêu chuẩn chọn bệnh: Những người đến khám tại Bệnh viện Trường Đại học Y- Dược Huế (nam giới có VB ≥ 90 cm, nữ giới có VB ≥ 80 cm). Tiêu chuẩn loại trừ: Những người có những bệnh làm ảnh hưởng đến chức năng tâm trương thất trái đều không được chọn trong nhóm nghiên cứu như: Tăng huyết áp, hẹp van động mạch chủ, đái tháo đường, người trên 60 tuổi, rung nhĩ, bệnh mạch vành
- Phương pháp nghiên cứu bệnh-chứng cắt ngang. Thời gian từ tháng 11/2008 đến tháng 5/2010. Phương tiện nghiên cứu Ống nghe, máy đo huyết áp có gắn đồng hồ đã hiệu chỉnh hiệu ALK2 do Nhật Bản sản xuất. Cân bàn do Trung Quốc sản xuất có gắn thước đo chiều cao. Thước dây không chun giãn có chia vạch do Việt Nam sản xuất. Máy điện tim 6 cần hiệu KENZ CARDIO 1210v Máy siêu âm nhãn hiệu PHILIP ENVISER CHD. Phương pháp xử lý số liệu Theo y học thống kê bằng phần mềm Excel 2007 và chương trình Medcalc.
- 18 Nam 42 Nữ
- Tỷ lệ % 45 40 35 30 25 nam 20 nữ 15 10 5 0 ≤ 40 tuổi 41- 50 tuổi > 50 tuổi Nhóm tuổi
- Chỉ số Nhóm béo phì Nhóm chứng p Tuổi (năm) 51,07 6,42 49,27 5,71 >0,05 BMI (kg/ m2) 26,44 2,94 21,6 1,49 <0,001 BSA (m2) 1,65 0,15 1.49 0,14 <0,0001 VB (cm) 91,53 6,36 77,4 4,47 <0,0001 VM (cm) 100,28 7,16 85,47 4,45 <0,0001 WHR 0,91 0,04 0,91 0,06 >0,05 HATT (mmHg) 120,67 7,16 114,67 10,74 <0,05 HATTr (mmHg) 78,08 5,97 68,17 9,78 <0,0001